Dịch

understudy

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiên cứu hoặc biết một vai trò ở mức độ có thể thay thế người biểu diễn bình thường khi được yêu cầuđộng từngoại động từ (transitive)To study or know a role to such an extent as to be able to replace the normal performer when required.
  2. Làm người dưới quyền (với ai đó)động từngoại động từ (transitive)To act as an understudy (to someone).
  3. Hành động theo cách tương tự với một số người được biết đếnđộng từngoại động từ (transitive)To act in a similar manner to some known person.
  4. Người đóng thaydanh từA performer who understudies; a standby for a study.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. understudyNguyên thể (infinitive)
  2. understudiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. understudiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. understudyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • understudy (to sb)diễn viên đóng thế (cho ai)
  • understudy sb/sthđóng thế cho ai/cái gì

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • Wynne-Edwards, , .
  • .

AI