underhanded
tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thực hiện bằng cách di chuyển bàn tay (và cánh tay) từ bên dướitính từDone by moving the hand (and arm) from below.
- Sly, không trung thực, tham nhũng, gian lậntính từSly, dishonest, corrupt, cheating.
- Một cách hèn hạtrạng từIn an underhanded manner.
- Những người lệch lạc, tập thểdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Devious people, collectively.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underhandedDạng gốc (base form)
- more underhandedSo sánh hơn (comparative)
- most underhandedSo sánh nhất (superlative)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Không thành thật
- Không thành thật; mỉa maiInsincere; sarcastic.
Xuất hiện ở từ khác
- cheapđồng nghĩaGần nghĩa, thường nhấn mạnh hành động lén lút hoặc gian dối.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc underhandedVí dụ
- , .
- .
- , . , , .