Dịch

underhanded

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thực hiện bằng cách di chuyển bàn tay (và cánh tay) từ bên dướitính từDone by moving the hand (and arm) from below.
  2. Sly, không trung thực, tham nhũng, gian lậntính từSly, dishonest, corrupt, cheating.
  3. Một cách hèn hạtrạng từIn an underhanded manner.
  4. Những người lệch lạc, tập thểdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Devious people, collectively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. underhandedDạng gốc (base form)
  2. more underhandedSo sánh hơn (comparative)
  3. most underhandedSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Không thành thật
  1. Không thành thật; mỉa maiInsincere; sarcastic.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , . , , .

AI