Nghĩa chính
- Sinh viên chưa tốt nghiệpdanh từA student at a university who has not yet received a degree.
- Đại học, bậc đại họctính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being an undergraduate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undergraduateDạng gốc (base form)
- undergraduatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undergraduate course | Khóa học đại học | |
| undergraduate degree | Bằng đại học | |
| undergraduate program | Chương trình đại học | |
| undergraduate student | Sinh viên đại học | |
| undergraduate studies | Chương trình học đại học |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- studentdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ sinh viên đại học chưa tốt nghiệp, không bao gồm mọi nghĩa của student.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc undergraduateVí dụ
- 16. .Daniel Hajas là sinh viên đại học ngành vật lý tại Sussex và bị khiếm thị từ năm 16 tuổi. Anh nghe nói về Giles và các thiết bị SSD lần đầu khi Giles tìm kiếm sinh viên khiếm thị để thử nghiệm thiết bị.
- , .Sau khi hoàn thành chương trình học đại học, tôi bắt đầu sự nghiệp trong ngành xuất bản.
- ?Bạn là sinh viên chưa tốt nghiệp à?