undercloth
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Khăn trải bàn được đặt trực tiếp trên bàn, trên đó có các tấm phủ khác chẳng hạn như một tấm khăn trải bàn bổ sung cho phép khăn trải bàn xuyên qua hoặc một tấm khăn trải bàn bổ sung che phủ hoàn toàn tấm trải bàn khi nó được sử dụng để ổn định hoặc giảm tiếng ồn hoặc những tấm thảm đơn giản giúp bảo vệ bổ sungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tablecloth laid directly on the table, over which are placed other coverings such as an additional tablecloth that allows the undercloth to show through, or an additional tablecloth that completely covers the undercloth when it is used for stability or noise muffling, or simple mats that provide additional protection.
- Miếng vải bảo vệ bên dưới một cái gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A protective cloth that goes underneath something.
- Tấm vải được đặt bên dưới yên ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cloth that is placed beneath a saddle.
- Tấm vải mà cơ thể nằm trên đó làm giường ngủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cloth on which a body rests as bedding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underclothDạng gốc (base form)
- underclothsSố nhiều (plural)
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Phần dưới của hai tấm vải cùng nhau thực hiện một số chức năng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The lower of two cloths that together perform some function.
Họ từ (word family)
cùng gốc underclothVí dụ
- .
- , , , , counter-weights, , , , printing-table, .
- mare's , , , ' , , .