Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bí mật; không được tiết lộcụm giới từSecret; covert; undisclosed.
- Bí mật; một cách bí mật; không được tiết lộcụm giới từSecretly; covertly; undisclosedly.
- Đang hoặc rơi vào trạng thái đờ đẫn hoặc buồn cháncụm giới từIn or into a state of stupification or boredom.
- Đang hoặc rơi vào tình trạng say xỉncụm giới từIn or into a state of drunkenness.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drink under the tableđộng từ | động từ | Uống nhiều rượu hơn (ai đó) trong khi vẫn tương đối tỉnh táo |
| talk someone under the tableđộng từ | động từ | Làm phiền (ai đó) với việc nói quá nhiều |
| drink someone under the tablecụm từ | cụm từ | Uống được nhiều rượu hơn ai, tửu lượng bỏ xa ai |
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Dùng theo nghĩa đen
- Dùng theo nghĩa đen, xem under, tableUsed other than figuratively or idiomatically: see under, table.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Có con mèo nào ở dưới bàn không?
- , .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- underkết hợpdưới gầm bàn