Dịch

under the table

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˈʌndə ðə ˈteɪbl̩/US/ˈʌndɚ ðə ˈteɪbl̩/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bí mật; không được tiết lộcụm giới từSecret; covert; undisclosed.
  2. Bí mật; một cách bí mật; không được tiết lộcụm giới từSecretly; covertly; undisclosedly.
  3. Đang hoặc rơi vào trạng thái đờ đẫn hoặc buồn cháncụm giới từIn or into a state of stupification or boredom.
  4. Đang hoặc rơi vào tình trạng say xỉncụm giới từIn or into a state of drunkenness.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

drink under the tableđộng từUống nhiều rượu hơn (ai đó) trong khi vẫn tương đối tỉnh táo
talk someone under the tableđộng từLàm phiền (ai đó) với việc nói quá nhiều
drink someone under the tablecụm từUống được nhiều rượu hơn ai, tửu lượng bỏ xa ai

1 nghĩa khác

Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem under, tableUsed other than figuratively or idiomatically: see under, table.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ?Có con mèo nào ở dưới bàn không?
  • , .
  • .

AI