Dịch

unclench

động từ (verb)
/ʌnˈklɛnt͡ʃ/

Nghĩa chính

  1. Mở (thứ gì đó bị nắm chặt)động từngoại động từ (transitive)To open (something that was clenched).
  2. Thư giãn, đặc biệt là cơ bắp của một ngườiđộng từnội động từ (intransitive)To relax, especially one's muscles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unclenchNguyên thể (infinitive)
  2. unclenchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unclenchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unclenchingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

un-clench

  1. từ tiếng Anh trung đạiunclenchen

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI