unchurch
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Rút phép thông công; khai trừ khỏi giáo hộiđộng từngoại động từ (transitive)To expel from membership of a congregation or church; to excommunicate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unchurchNguyên thể (infinitive)
- unchurchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unchurchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unchurchingPhân từ I (present participle)