uncharged
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Không mang điện tích tổng thể hoặc điện tíchtính từkhông so sánh (not comparable)Not carrying an overall or net electric charge.
- Không bị buộc tội về một hành vi hình sựtính từkhông so sánh (not comparable)Not charged with a criminal act.
- Không bị tính phí cho; được tặng miễn phítính từkhông so sánh (not comparable)Not charged for; given away for free.
- Không có phí huy hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Without a heraldic charge.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- thương không mất tiền, không mất cước
- 20 , , .