Dịch

uncharged

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không mang điện tích tổng thể hoặc điện tíchtính từkhông so sánh (not comparable)Not carrying an overall or net electric charge.
  2. Không bị buộc tội về một hành vi hình sựtính từkhông so sánh (not comparable)Not charged with a criminal act.
  3. Không bị tính phí cho; được tặng miễn phítính từkhông so sánh (not comparable)Not charged for; given away for free.
  4. Không có phí huy hiệutính từkhông so sánh (not comparable)Without a heraldic charge.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • thương không mất tiền, không mất cước
  • 20 , , .

AI