unchallenged
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có đối thủ, không ai tranh chấptính từNot having any challengers.
- Chưa qua thử thách, còn non kémtính từLacking experience due to lack of challenges; untested.
- Không thể chối cãi, hiển nhiêntính từUndisputed, not called into question.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unchallengedDạng gốc (base form)
- more unchallengedSo sánh hơn (comparative)
- most unchallengedSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Họ từ (word family)
cùng gốc unchallengedTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Nhiều ý tưởng điên rồ của anh ta vẫn không bị phản đối.
- để người nào đi qua không hô đứng lại
- .Những chiến thắng của bạn sẽ không bao giờ được tôi để yên mà không thách thức.