Dịch

unchallenged

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có đối thủ, không ai tranh chấptính từNot having any challengers.
  2. Chưa qua thử thách, còn non kémtính từLacking experience due to lack of challenges; untested.
  3. Không thể chối cãi, hiển nhiêntính từUndisputed, not called into question.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unchallengedDạng gốc (base form)
  2. more unchallengedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unchallengedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

cùng gốc unchallenged

Ví dụ

  • .Nhiều ý tưởng điên rồ của anh ta vẫn không bị phản đối.
  • để người nào đi qua không hô đứng lại
  • .Những chiến thắng của bạn sẽ không bao giờ được tôi để yên mà không thách thức.

AI