Dịch

challenged

B1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thách thứctính từDisabled; lacking some physical or mental attribute or skill; used after adverbs to make politically correct adjectives.
  2. Dùng để châm biếmtính từUsed following adverbs to make adjectives in imitation of and mocking adjectives of this kind.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của challengeđộng từsimple past and past participle of challenge

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. challengedDạng gốc (base form)
  2. more challengedSo sánh hơn (comparative)
  3. most challengedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

mentally challengedtính từThiểu năng trí tuệ
physically challengedtính từCó một số khuyết tật về thể chất; tàn tật
time-challengedtính từĐi trễ thường xuyên hoặc mãn tính
reality challengedtính từĐiên, khùng
vertically challengedtính từNấm lùn, có chiều cao khiêm tốn
geographically challengedtính từKhông giỏi về địa lý
racially challengedtính từKhông phải người da trắng và do đó phải đối mặt với những thách thức (hoặc bị coi là thiếu sót) do phân biệt chủng tộc
ethically challengedtính từPhi đạo đức; không trung thực

Ví dụ

  • ; Anh ấy không thấp đâu; anh ấy bị thách thức theo chiều dọc
  • .Anh ấy đã thử thách hệ thống.
  • .Không ai thử thách chúng ta cả.

AI