Nghĩa chính
- Thách thứctính từDisabled; lacking some physical or mental attribute or skill; used after adverbs to make politically correct adjectives.
- Dùng để châm biếmtính từUsed following adverbs to make adjectives in imitation of and mocking adjectives of this kind.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của challengeđộng từsimple past and past participle of challenge
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- challengedDạng gốc (base form)
- more challengedSo sánh hơn (comparative)
- most challengedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mentally challengedtính từ | tính từ | Thiểu năng trí tuệ |
| physically challengedtính từ | tính từ | Có một số khuyết tật về thể chất; tàn tật |
| time-challengedtính từ | tính từ | Đi trễ thường xuyên hoặc mãn tính |
| reality challengedtính từ | tính từ | Điên, khùng |
| vertically challengedtính từ | tính từ | Nấm lùn, có chiều cao khiêm tốn |
| geographically challengedtính từ | tính từ | Không giỏi về địa lý |
| racially challengedtính từ | tính từ | Không phải người da trắng và do đó phải đối mặt với những thách thức (hoặc bị coi là thiếu sót) do phân biệt chủng tộc |
| ethically challengedtính từ | tính từ | Phi đạo đức; không trung thực |
Họ từ (word family)
cùng gốc challengedVí dụ
- ; Anh ấy không thấp đâu; anh ấy bị thách thức theo chiều dọc
- .Anh ấy đã thử thách hệ thống.
- .Không ai thử thách chúng ta cả.