Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncarpeted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có thảm, không trải thảm
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not carpeted.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
carpetless
rugless
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
carpeted
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncarpeted
carpeted
Trải thảm
tính từ
Ví dụ
On
opening
the
mildewed
door
,
he
flashed
a
tunnel
of
light
down
the
passage
,
uncarpeted
and
dreary
,
which
ended
in
a
broad
,
straight
,
wooden
staircase
leading
to
the
upper
floor
.
bare
uncarpeted
floors
AI
1
Không có thảm
1
Không có thảm
1
Không có thảm