Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbiddenly
trạng từ
(adverb)
UK
/
ʌ
n
ˈ
b
ɪ
d
ə
n
l
i
/
Nghĩa chính
1
Mà không được yêu cầu hoặc mời
trạng từ
Without having been asked or invited.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unbiddenly
Dạng gốc
(base form)
more unbiddenly
So sánh hơn
(comparative)
most unbiddenly
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
unbidden
+
-ly
Ví dụ
He
seemed
to
take
to
me
quite
as
naturally
and
unbiddenly
as
I
to
him
;
and
when
our
smoke
was
over
,
he
pressed
his
forehead
against
mine
,
clasped
me
round
the
waist
,
and
said
that
henceforth
we
were
married
[...].
AI
1
Mà không được yêu cầu hoặc mời
1
Mà không được yêu cầu hoặc mời
1
Mà không được yêu cầu hoặc mời