Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbidden
tính từ
(adjective)
UK
/
ʌ
n
ˈ
b
ɪ
d
.
ə
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không ai bảo, không mời mà đến
tính từ
không so sánh
(not comparable)
not invited, requested or asked for
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unbidden
unbidden
ly
Mà không được yêu cầu hoặc mời
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
bidden
Ví dụ
The
words
of
the
spell
rose
unbidden
in
his
throat
.
He
opened
his
mouth
as
in
a
dream
,
shaping
it
around
the
first
barbaric
syllable
.
AI
1
Không ai bảo
1
Không ai bảo
1
Không ai bảo