Dịch

unbeknownst

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. [[|]] không (được) biếttính từkhông so sánh (not comparable)Without the knowledge of.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Anh ấy về nhà sớm mà mẹ không hề hay biết.
  • .Anh ta đã làm điều đó mà tôi không hề hay biết.
  • , .Cô ấy đã kết hôn mà bố mẹ không hề hay biết.

AI