Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbeknownst
C2
tính từ
(adjective)
US
/ˌ
ʌ
n
b
ɪ
ˈ
n
oʊ
n
s
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
[[|]] không (được) biết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without the knowledge of.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unknown
unbeknown
Ví dụ
He
went
home
early
,
unbeknownst
to
his
mother
.
Anh ấy về nhà sớm mà mẹ không hề hay biết.
He
did
it
unbeknownst
to
me
.
Anh ta đã làm điều đó mà tôi không hề hay biết.
She
got
married
,
unbeknownst
to
her
parents
.
Cô ấy đã kết hôn mà bố mẹ không hề hay biết.
Xem thêm 4 ví dụ
AI
1
[[|]] không (được) biết
1
[[|]] không (được) biết
1
[[|]] không (được) biết