Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbeknown
tính từ
(adjective)
UK
/
ʌ
n
b
ɪ
ˈ
n
əʊ
n
/
US
/ˌ
ʌ
n
b
ɪ
ˈ
n
oʊ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Không (được) biết
tính từ
Not beknown.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unbeknown
Dạng gốc
(base form)
more unbeknown
So sánh hơn
(comparative)
most unbeknown
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
beknown
Ví dụ
he
did
it
unbeknown
to
me
nó làm việc đó mà tôi không biết
a
crisis
unbeknown
to
me
she
had
been
ill
for
months
,
unbeknownst
to
the
family
AI
1
Không (được) biết
1
Không (được) biết
1
Không (được) biết