Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unappreciation
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thiếu sự đánh giá cao; không đánh giá cao; sự vô ơn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Lack of appreciation; failure to appreciate; ingratitude.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
inappreciation
Ví dụ
To
delve
in
an
ongoing
exploration
of
this
action
is
to
convey
unappreciation
for
a
"
true
expression
of
gratitude
"
and
may
lead
the
giver
to
feelings
of
shame
...
Music
unappreciation
:
A
new
book
by
Lawrence
Kramer
laments
the
dwindling
enthusiasm
for
classical
music
and
examines
what
could
be
lost
.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
appreciation
AI
1
Thiếu sự đánh giá cao
1
Thiếu sự đánh giá cao
1
Thiếu sự đánh giá cao