unaffordable
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quá đắt đỏ, không thể chi trảtính từToo expensive to be afforded.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unaffordableDạng gốc (base form)
- more unaffordableSo sánh hơn (comparative)
- most unaffordableSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Cuộc cải cách năng lượng của Đức quá tốn kém.
- .Điều đó có thể quá đắt đỏ.
- .Một vài nhà bán lẻ đã rời khỏi trung tâm thương mại do tiền thuê nhà ngày càng đắt đỏ.