Dịch

umlaut

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quá trình đồng hóa trong đó một nguyên âm được phát âm giống như một vocoid theo sau và được phân tách bằng một hoặc nhiều phụ âmdanh từAn assimilatory process whereby a vowel is pronounced more like a following vocoid that is separated by one or more consonants.
  2. Quá trình âm sắc (như trên) xảy ra trong lịch sử trong các ngôn ngữ Đức, theo đó các nguyên âm sau trở thành nguyên âm trước khi được theo sau bởi âm tiết có chứa một vocoid phía trước (ví dụ: tiếng Đức lūsiz > Tiếng Anh cổ lȳs(i) > Tiếng Anh hiện đại)danh từThe umlaut process (as above) that occurred historically in Germanic languages whereby back vowels became front vowels when followed by syllable containing a front vocoid (e.g. Germanic lūsiz > Old English lȳs(i) > Modern English lice).
  3. Nguyên âm được đồng hóadanh từA vowel so assimilated.
  4. Đặt một âm sắc lên trên (một nguyên âm)động từngoại động từ (transitive)To place an umlaut over (a vowel).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. umlautNguyên thể (infinitive)
  2. umlautsSố nhiều (plural)
  3. umlaute (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. umlautedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. umlautingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

i-umlautdanh từĐồng nghĩa với i-mutation
metal umlautdanh từĐồng nghĩa với heavy metal umlaut
heavy metal umlautdanh từÂm sắc (“dấu phụ”) trên một chữ cái trong tên của một ban nhạc kim loại nặng, được thêm vào một cách vô cớ chỉ để tạo hiệu ứng phong cách

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Dấu um-lau
  1. The diacritical mark ( ¨ ) placed over a vowel when it indicates a (rounded) front vowel

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcUmlaut
  2. từ tiếng Thượng Đức cổhlūt

Ví dụ

  • , , , .
  • , , . (~), (`), (¨) (¸).
  • "barred-l," "."

AI