Dịch

umbecast

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Săn lùng, tìm kiếm dấu vết, khám phá, tìm kiếm, đánh hơi xung quanhđộng từTo hunt, search for the spoor, explore, seek, sniff around.
  2. Bao vây; umbeset, vòng quanhđộng từTo surround, encircle, beset; umbeset, circle around.
  3. Ràng buộc, buộc lạiđộng từTo bind, tie up.
  4. Tạo bóng, phủ bóng, che bóngđộng từTo cast a shadow, cover with a shadow, shade

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. umbecastNguyên thể (infinitive)
  2. umbecastsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. umbecastingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Truyền đạt về
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Truyền đạt về; làm một mạch; đi du lịch khắp nơi (một nơi)To cast about; make a circuit; travel around (a place).

Nguồn gốc (etymology)

um-cast

  1. từ tiếng Anh trung đạiumbecasten

Ví dụ

  • […] , , feute .

AI