ugg
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giày uggdanh từugg boot
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ugg bootdanh từ | danh từ | Chiếc bốt làm bằng da cừu với lớp lót là len và lớp da bên ngoài |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ăn nhẹ
- To eat a light meal.
Họ từ (word family)
cùng gốc uggNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi không thích giày Ugg.
- .Tom đi dạo quanh khu phố trong đôi giày ugg của anh ấy.