Dịch

typecast

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc sửa đổi kiểu dữ liệu của một biến hoặc đối tượngdanh từThe modification of the data type of a variable or object.
  2. Tuyển một diễn viên vào cùng một loại vai nhiều lầnđộng từTo cast an actor in the same kind of role repeatedly.
  3. Xác định một người thuộc một loại cụ thể dựa trên ngoại hình, màu da, tôn giáo, v.vđộng từTo identify one as being of a specific type because of one's appearance, colour, religion etc.
  4. Truyền (thay đổi kiểu dữ liệu của một biến hoặc đối tượng)động từTo cast (change of data type of a variable or object).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. typecastNguyên thể (infinitive)
  2. typecastsSố nhiều (plural)
  3. typecastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. typecastingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be typecast (as sth)bị đóng khung (là ai/cái gì)I didn't want to be typecast as a sensitive intellectual.Tôi không muốn bị đóng khung là một trí thức nhạy cảm.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tìm thấy gõ vào một khuôn mẫu
  1. To found type in a mold.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • "" .
  • ?
  • […]

AI