Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc sửa đổi kiểu dữ liệu của một biến hoặc đối tượngdanh từThe modification of the data type of a variable or object.
- Tuyển một diễn viên vào cùng một loại vai nhiều lầnđộng từTo cast an actor in the same kind of role repeatedly.
- Xác định một người thuộc một loại cụ thể dựa trên ngoại hình, màu da, tôn giáo, v.vđộng từTo identify one as being of a specific type because of one's appearance, colour, religion etc.
- Truyền (thay đổi kiểu dữ liệu của một biến hoặc đối tượng)động từTo cast (change of data type of a variable or object).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- typecastNguyên thể (infinitive)
- typecastsSố nhiều (plural)
- typecastedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- typecastingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be typecast (as sth)bị đóng khung (là ai/cái gì)I didn't want to be typecast as a sensitive intellectual.Tôi không muốn bị đóng khung là một trí thức nhạy cảm.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tìm thấy gõ vào một khuôn mẫu
- To found type in a mold.