twoness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc điều kiện là hai; tính hai mặt; tính nhân đôidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being two; duality; doubleness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twonessDạng gốc (base form)
- twonessesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa