Dịch

two-up

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trò chơi (ở Niu Dilân, Ôxtrâylia) trong đó người đánh cuộc về các đồng tiền rơi xuốngdanh từkhông đếm được (uncountable)A game of chance, played by betting on the outcome of two pennies thrown in the air.
  2. Có hai trang tài liệu trên mỗi trang intính từkhông so sánh (not comparable)Having two document pages per printed page.
  3. Với hai người trên tàutrạng từkhông so sánh (not comparable)With two people aboard.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

two-up-two-downdanh từNgôi nhà truyền thống có hai phòng ở tầng trên và hai phòng ở tầng dưới

Ví dụ

  • , ′ , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI