tusky
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có ngà; có nanhtính từHaving tusks, especially prominent tusks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đại hoàng
- không đếm được (uncountable)Đại hoàng, que từ loại rau đórhubarb, sticks from that vegetable
Ví dụ
- […] MET-set .