Dịch

tusky

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có ngà; có nanhtính từHaving tusks, especially prominent tusks.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuskyDạng gốc (base form)
  2. tuskierSo sánh hơn (comparative)
  3. tuskiestSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đại hoàng
  1. không đếm được (uncountable)Đại hoàng, que từ loại rau đórhubarb, sticks from that vegetable

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có ngà

Nguồn gốc (etymology)

tusk-y

  1. từ tiếng Anh trung đạitusky

Ví dụ

  • […] MET-set .

AI