Dịch

tusked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có ngà; có nanhtính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with tusks; having tusks.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có ngà

Cụm từ (phrase)

tusked frogdanh từLoài ếch thuộc loài Adelotus brevis, ở miền trung đông Australia, có hai phần nhô ra giống như ngà ở hàm dưới
straight-tusked elephantdanh từLoài voi đã tuyệt chủng †Palaeoloxodon antiquus, sống khắp châu Âu và Tây Á trong thế Pleistocen

Nguồn gốc (etymology)

tusk-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạituskyd

AI