tusked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có ngà; có nanhtính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with tusks; having tusks.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tusked frogdanh từ | danh từ | Loài ếch thuộc loài Adelotus brevis, ở miền trung đông Australia, có hai phần nhô ra giống như ngà ở hàm dưới |
| straight-tusked elephantdanh từ | danh từ | Loài voi đã tuyệt chủng †Palaeoloxodon antiquus, sống khắp châu Âu và Tây Á trong thế Pleistocen |