Dịch

tumorigenic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng nổi bướu ung thư, có xu hướng nổi u ung thưtính từthat can cause tumors

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tumorigenicDạng gốc (base form)
  2. more tumorigenicSo sánh hơn (comparative)
  3. most tumorigenicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI