tumorigenic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có xu hướng nổi bướu ung thư, có xu hướng nổi u ung thưtính từthat can cause tumors
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tumorigenicDạng gốc (base form)
- more tumorigenicSo sánh hơn (comparative)
- most tumorigenicSo sánh nhất (superlative)