Nghĩa chính
- Người ủng hộ chế độ Nga hoàngdanh từOne who supports a tsar.
- Ủng hộ Nga hoàngtính từkhông so sánh (not comparable)expressing support for a tsar
- Thuộc thời Nga hoàngtính từkhông so sánh (not comparable)from the time of the tsar in Russia
- Chuyên quyền, độc đoántính từkhông so sánh (not comparable)autocratic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tsaristDạng gốc (base form)
- tsaristsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tsarist russia | Nước Nga sa hoàng |
Họ từ (word family)
cùng gốc tsaristVí dụ
- , ! .Điều mà luật pháp không làm được, viên đạn phải bù đắp! Đây là điều chính phủ Nga hoàng nghĩ.
- .Tài sản khổng lồ của gia đình Nga hoàng bị tiêu diệt cũng giống như vàng của Gaddafi đang ở Goldman Sachs.