Dịch

tsarist

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người ủng hộ chế độ Nga hoàngdanh từOne who supports a tsar.
  2. Ủng hộ Nga hoàngtính từkhông so sánh (not comparable)expressing support for a tsar
  3. Thuộc thời Nga hoàngtính từkhông so sánh (not comparable)from the time of the tsar in Russia
  4. Chuyên quyền, độc đoántính từkhông so sánh (not comparable)autocratic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tsaristDạng gốc (base form)
  2. tsaristsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tsarist russiaNước Nga sa hoàng

Họ từ (word family)

cùng gốc tsarist

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ! .Điều mà luật pháp không làm được, viên đạn phải bù đắp! Đây là điều chính phủ Nga hoàng nghĩ.
  • .Tài sản khổng lồ của gia đình Nga hoàng bị tiêu diệt cũng giống như vàng của Gaddafi đang ở Goldman Sachs.

AI