Nghĩa chính
- Tryptophandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An essential amino acid with an indole side chain; present in many foods, especially chocolate, oats, banana and milk; it is essential for normal growth and development and is the precursor of serotonin and niacin; any specific form of this compound, or any derivative of it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tryptophanDạng gốc (base form)
- tryptophansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tryptophan synthasedanh từ | danh từ | Loại enzyme được tìm thấy trong thực vật và vi khuẩn, nhưng không có trong động vật, xúc tác cho bước cuối cùng trong quá trình sinh tổng hợp tryptophan |
| tryptophan synthetasedanh từ | danh từ | Loại enzyme được tìm thấy trong thực vật và vi khuẩn, nhưng không có trong động vật, xúc tác cho bước cuối cùng trong quá trình sinh tổng hợp tryptophan |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcTryptophan
- từ tiếng Hy Lạp cổφαίνωphaínō“to appear”
Họ từ (word family)
cùng gốc tryptophanVí dụ
- , .Cách nhanh nhất để nâng cao nồng độ serotonin trở lại là đưa nhiều tryptophan hơn vào não, bởi vì serotonin được tạo ra từ tryptophan.
- , , .Tryptophan là một axit amin có trong nhiều loại thực phẩm, bao gồm các sản phẩm từ sữa và gà tây, đây là một trong những lý do thường được đưa ra giải thích tại sao rất nhiều người trong chúng ta cảm thấy buồn ngủ sau bữa tiệc Lễ Tạ ơn.