Dịch

tryptophan synthetase

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại enzyme được tìm thấy trong thực vật và vi khuẩn, nhưng không có trong động vật, xúc tác cho bước cuối cùng trong quá trình sinh tổng hợp tryptophandanh từkhông đếm được (uncountable)An enzyme found in plants and bacteria, but not in animals, which catalyses the final step in the biosynthesis of tryptophan.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI