Dịch

tryptic

tính từ (adjective)
/ˈtɹɪp.tɪk/

Nghĩa chính

  1. Thuộc tripxintính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or produced by trypsin.

Cụm từ (phrase)

trypticase soy agardanh từ riêngMôi trường tăng trưởng để nuôi cấy vi khuẩn vừa phải đến không khó tính

AI