Dịch

trypanosomiasis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Danh từ, số nhiều trypanosomiasesdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several diseases or infections caused by a trypanosome.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. trypanosomiasisDạng gốc (base form)
  2. trypanosomiases (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Congo trypanosomiasisdanh từĐồng nghĩa với African sleeping sickness
animal trypanosomiasisdanh từCăn bệnh ở động vật có xương sống không phải người, do trypanosome của một số loài thuộc chi Trypanosoma gây ra
African trypanosomiasisdanh từBệnh ngủ châu Phi, bệnh ngủ do động vật nguyên sinh thuộc loài Trypanosoma brucei gây ra
human African trypanosomiasisdanh từĐồng nghĩa với African sleeping sickness
animal African trypanosomiasisdanh từBệnh trypanosomosis ở động vật

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI