troppo
tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- ) thần kinh bị nhiễu loạn bởi nhiệt độ của nhiệt đớitính từkhông so sánh (not comparable)Crazy, mad, strangely behaving; especially as attributed to hot weather.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| non troppotrạng từ | trạng từ | Không quá nhiều |
| ma non troppocụm từ | cụm từ | Nhưng không quá nhiều |
| allegro non troppotrạng từ | trạng từ | Nhanh, nhưng không quá nhanh |
| allegro ma non troppodanh từ, trạng từ, tính từ | danh từ, trạng từ, tính từ | Nhịp độ sống động nhưng không quá nhiều |