Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đĩdanh từA strumpet; a whore.
- Hành động một cách chậm chạp hoặc cẩu thảđộng từto act in a sluggish or slovenly manner
- Lủng lẳng sũng nước: trở nên nằm liệt giườngđộng từto dangle soggily: become bedraggled
- Cư xử như một kẻ lừa đảođộng từto behave like a trollop
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trollopNguyên thể (infinitive)
- trollopsSố nhiều (plural)
- trollopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- trollopingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Của ngựa: di chuyển với dáng đi giữa nước kiệu và phi nước đại
- Của ngựa: di chuyển với dáng đi giữa nước kiệu và phi nước đại; canterOf a horse: to move with a gait between a trot and a gallop; to canter.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc trollopNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitrollen“to go about, stroll, roll from side to side”
- từ tiếng Bắc Âu cổtrǫll“troll, witch, mage, monster, etc.”
Ví dụ
- Aarfy's , .