Dịch

triton

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hạt nhân tritidanh từthe nucleus of a tritium atom, consisting of a proton and two neutrons.
  2. Ốc tù và, ốc biểndanh từAny of several marine gastropods of the family Ranellidae, which have a pointed spiral shell.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tritonDạng gốc (base form)
  2. tritonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Triton Islanddanh từ riêngĐảo Tri Tôn
triton among the minnowscụm từCon hạc trong đàn gà

Nguồn gốc (etymology)

triton

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτρίτοςtrítos“third”

Ví dụ

  • "Renkon, ?" " Barsoom, . . .""Renkon, bạn sinh ra ở đâu?" "Tôi sinh ra ở Barsoom, sao Hỏa. Bố tôi đến từ Trạm Sao Mộc. Mẹ tôi đến từ Triton."
  • . -245 , .Triton được cho là sự kết hợp của đá và băng. Nhiệt độ bề mặt của nó là -245 độ C, và nó có bầu khí quyển mỏng gồm nitơ và mê-tan.
  • Neptune's .Triton là một trong các vệ tinh của Hải Vương tinh.

AI