triton
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hạt nhân tritidanh từthe nucleus of a tritium atom, consisting of a proton and two neutrons.
- Ốc tù và, ốc biểndanh từAny of several marine gastropods of the family Ranellidae, which have a pointed spiral shell.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tritonDạng gốc (base form)
- tritonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Triton Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Đảo Tri Tôn |
| triton among the minnowscụm từ | cụm từ | Con hạc trong đàn gà |
Ví dụ
- "Renkon, ?" " Barsoom, . . .""Renkon, bạn sinh ra ở đâu?" "Tôi sinh ra ở Barsoom, sao Hỏa. Bố tôi đến từ Trạm Sao Mộc. Mẹ tôi đến từ Triton."
- . -245 , .Triton được cho là sự kết hợp của đá và băng. Nhiệt độ bề mặt của nó là -245 độ C, và nó có bầu khí quyển mỏng gồm nitơ và mê-tan.
- Neptune's .Triton là một trong các vệ tinh của Hải Vương tinh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tritonNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha