Dịch

tritium

C2danh từ (noun)
UK/ˈtɹɪt.i.əm/US/ˈtrɪʃ.i.əm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đồng vị phóng xạ của hydrodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A radioactive isotope of the element hydrogen (symbol T, ³H or 31H) having one proton and two neutrons.
  2. Nguyên tử của đồng vị nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An atom of this isotope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tritiumDạng gốc (base form)
  2. tritiumsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tritium oxidedanh từNước siêu nặng (T₂O; hay chính xác hơn là ³H₂O)

Nguồn gốc (etymology)

trit--ium

  1. mượn từ tiếng Latinh mớitritium
  2. từ tiếng Hy Lạp cổτρίτοςtrítos“third”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • 192 — — .

AI