Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trilateral
tính từ
(adjective)
US
/ˌ
t
r
ɪ
ˈ
l
æ
.
t
ə
ɹ.
ə
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Có ba mặt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having three sides
2
Sự tham gia của ba bên
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Involving three parties
Họ từ
(word family)
cùng gốc
trilateral
trilateral
ly
Theo cách ba bên
trạng từ
trilateral
ism
Sự sắp xếp ba bên hoặc ba mặt
danh từ
trilateral
ity
Trạng thái hoặc điều kiện là ba bên
danh từ
trilateral
ize
Thực hiện hoặc trở thành ba bên
động từ
Xem thêm 2 từ
Nguồn gốc
(etymology)
tri-
+
lateral
mượn từ tiếng Latinh mới
trilaterālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
trilateral
Ba bên
Ví dụ
Meanwhile
,
a
trilateral
agreement
has
been
signed
with
the
French
and
Irish
governments
committing
the
nations
to
keeping
freight
routes
open
throughout
the
pandemic
.
AI
1
Có ba mặt
2
Sự tham gia của ba bên
1
Có ba mặt
2
Sự tham gia của ba bên
1
Có ba mặt
2
Sự tham gia của ba bên