Dịch

tribadic

tính từ (adjective)
/tɹɪˈbæd.ɪk/

Nghĩa chính

  1. Người nữ đóng vai nam giới (trong đồng tình luyến ái)tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to tribadism.

Nguồn gốc (etymology)

tribade-ic

  1. mượn từ tiếng Latinhtribadicus

AI