Dịch

triangulation

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kỹ thuật đo tam giácdanh từkhông đếm được (uncountable)A technique in which distances and directions are estimated from an accurately measured baseline and the principles of trigonometry; (countable) an instance of the use of this technique.
  2. Mạng lưới tam giácdanh từđếm được (countable)The network of triangles so obtained, that are the basis of a chart or map.
  3. Nước đi vua tam giácdanh từđếm được (countable)A delaying move in which the king moves in a triangular path to force the advance of a pawn.
  4. Phân chia tam giácdanh từđếm được (countable)A subdivision of a planar object into triangles, and by extension the subdivision of a higher-dimension geometric object into simplices.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triangulationDạng gốc (base form)
  2. triangulationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Schur triangulationdanh từĐồng nghĩa với Schur decomposition
triangulation pillardanh từCột bê tông được Cơ quan Khảo sát Quân sự sử dụng làm điểm thực hiện các phép đo máy kinh vĩ, dùng để xác định hình dạng chính xác của đất nước trong một dự án đo đạc tam giác vào giữa thế kỷ 20
triangulation stationdanh từTrụ tam giác
Delaunay triangulationdanh từCho một tập P gồm các điểm rời rạc trên một mặt phẳng: một tam giác DT(P) sao cho không có điểm nào thuộc P nằm trong đường tròn ngoại tiếp của bất kỳ tam giác nào trong DT(P)
triangulation numberChưa có nghĩa
triangulation pointChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Xác định vị trí bằng ba khoảng cách
  1. không đếm được (uncountable)A process by which an unknown location is found using three known distances from known locations.

Nguồn gốc (etymology)

triangulateion

  1. từ tiếng Latinh trung đạitriangulātiō“triangulation”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , . , .Phân chia tam giác đều là một lớp nằm giữa phân chia nâng và phân chia từ điển. Nhược điểm chính của chúng trong bối cảnh bài báo này là tính đều đặn phụ thuộc vào cách thể hiện cụ thể chứ không chỉ vào cấu trúc định hướng.
  • . draw-back .Chiến lược lãnh đạo 'tam giác' của tổng thống thể hiện ông như người dung hòa các yếu tố từ cánh hữu và cánh tả để xây dựng chính sách trung dung.
  • , .Mùa 1835–36 được dành để tiến hành kỹ thuật đo tam giác; trong đó Đại tá George Everest gặp nhiều trở ngại do thời tiết mù sương kéo dài.

AI