Dịch

triangulation pillar

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cột bê tông được Cơ quan Khảo sát Quân sự sử dụng làm điểm thực hiện các phép đo máy kinh vĩ, dùng để xác định hình dạng chính xác của đất nước trong một dự án đo đạc tam giác vào giữa thế kỷ 20danh từA concrete pillar used by the Ordnance Survey as a point for taking theodolite measurements, used in determining the exact shape of the country in a mid-20th-century retriangulation project.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triangulation pillarDạng gốc (base form)
  2. triangulation pillarsSố nhiều (plural)

AI