Dịch

trending

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtɹɛndɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Theo hướngtính từkhông so sánh (not comparable)Popular or becoming more popular.
  2. Xu hướng, chiều hướngdanh từA trend, or inclination in a particular direction.
  3. Phân từ hiện tại và danh động từ của trendđộng từpresent participle and gerund of trend

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trendingDạng gốc (base form)
  2. trendingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

trending hashtagHashtag thịnh hành

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • […] what’s .[…] cuộc trò chuyện duy nhất mà hầu hết mọi người có thể theo kịp là những gì đang thịnh hành trên mạng xã hội.
  • " , Tom's , ?" ", . .""Bài hát này là bài Tom hay lẩm nhẩm dạo gần đây phải không?" "Ừ, đúng rồi. Giờ nó đang thịnh hành đấy."
  • .Chủ đề này đang là xu hướng trong giới thanh thiếu niên trên Twitter.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc trending

Nguồn gốc (etymology)

động từ, tính từ

trend-ing

danh từ

trend-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạitrendinge

AI