Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
treenail
danh từ
(noun)
/ˈ
t
ɹɛ
n
l
̩/
Nghĩa chính
1
Đinh gỗ (dùng để đóng thuyền)
danh từ
A wooden peg or pin used as a fastener.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
treenail
Dạng gốc
(base form)
treenail
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tree
+
nail
từ tiếng Anh trung đại
trenayl
Ví dụ
OPERATION
—
The
wood
for
the
treenail
is
fixed
in
G
;
the
balance
wheel
is
then
moved
....
AI
1
Đinh gỗ (dùng để đóng thuyền)
1
Đinh gỗ (dùng để đóng thuyền)
1
Đinh gỗ (dùng để đóng thuyền)