treading
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự giẫm lên, bước đidanh từThe act of one who treads.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- treadingDạng gốc (base form)
- treadingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| milk treadingdanh từ | danh từ | Động tác nhào nặn của mèo con bằng bàn chân để kích thích mèo mẹ tiết sữa |
Ví dụ
- [] , , , .Da phải trải qua nhiều lần giặt, giẫm và kéo căng trước khi đạt được độ dẻo cần thiết.
- .Bạn đang đụng chạm đến lòng tự ái của cô ấy.
- .Bạn đang mạo hiểm đấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc treadingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha