trawling
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đánh bắt bằng lưới kéodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A commercial fishing technique in which a net is dragged by a moving boat. Not to be confused with trolling, which drags (one or more) lines.
- Cuộc tìm kiếm vất vảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A laborious search.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trawlingDạng gốc (base form)
- trawlingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| otter trawlingdanh từ | danh từ | Câu cá bằng lưới kéo rái cá |
| bottom trawling | Chưa có nghĩa | |
| pair trawling | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , .Anh sẽ không còn phải sợ việc trục xuất Gerald Haxton, người với tư cách là một người Mỹ luôn gặp rủi ro đó trong những lần lùng sục qua các quán bar ở London.
- .Đánh bắt bằng lưới kéo gây ra sự lãng phí sự sống tàn khốc dưới dạng sản phẩm phụ đánh bắt.
- : () “ ” () “ ” () “ ”; () “ don’t ”.Giải thích ý nghĩa của các câu sau theo phép ẩn dụ đánh bắt bằng lưới kéo: (a) “thả lưới xuống biển” (b) “thu thập đủ loại cá” và (c) “đưa cá ngon lên khoang”; (d) “Vứt bỏ những con không phù hợp”.