trawler
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tàu đánh cá lưới kéodanh từA fishing boat that uses a trawl net or dragnet to catch fish.
- Ngư dân đánh lưới kéodanh từA fisherman who uses a trawl net.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trawlerDạng gốc (base form)
- trawlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| otter trawlerdanh từ | danh từ | Tàu đánh cá có một hoặc nhiều lưới kéo song song được giữ cách nhau theo chiều ngang bằng ván rái cá |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc trawlerTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Lưới cào là một nguyên nhân có thể gây ra sự suy giảm động vật có vú ở biển.
- , ?Trawler là một loại tàu đánh cá phải không?