Dịch

trapezoidal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có dạng hình thang hoặc có một số mặt có một cặp cạnh song songtính từIn the shape of a trapezoid, or having some faces which have one pair of parallel sides.
  2. Liên quan đến xương hình thang của cổ taytính từOf or pertaining to the trapezoid bone of the wrist.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trapezoidalDạng gốc (base form)
  2. more trapezoidalSo sánh hơn (comparative)
  3. most trapezoidalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

trapezoidal ruledanh từPhương pháp tìm giá trị gần đúng của một tích phân xác định, dựa trên việc chia diện tích dưới đồ thị của hàm số thành một chuỗi các dải, mỗi dải xấp xỉ một hình thang và tính tổng diện tích của tất cả các hình thang để gần đúng diện tích

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .

AI