Dịch

transgressive

tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tɹænzˈɡɹɛsɪv/

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến vi phạm; vượt quá giới hạn có thể chấp nhận được; tội lỗitính từInvolving transgression; that passes beyond some acceptable limit; sinful.
  2. Vượt ra ngoài ranh giới được chấp nhận chung; vi phạm thông lệ, mang tính chất lật đổtính từGoing beyond generally accepted boundaries; violating usual practice, subversive.
  3. Loại động từ diễn tả một hành động đang diễn ra hoặc tiếp theo, thường thấy trong các ngôn ngữ Balto-Slavdanh từA kind of verb expressing a concurrently proceeding or following action, often found in Balto-Slavic languages.
  4. Người vi phạm hoặc phá vỡ các quy tắc xã hộidanh từA person who transgresses or breaks social rules.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transgressiveDạng gốc (base form)
  2. transgressivesSố nhiều (plural)
  3. more transgressiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most transgressiveSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • '..' .
  • , , .

AI