Dịch

transforming

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/tɹænˈsfɔɹmɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự biến đổi, sự chuyển hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)transformation
  2. Biến đổiđộng từpresent participle and gerund of transform

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transformingDạng gốc (base form)
  2. transformingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; , .Nhờ đó bạn cho thiên nhiên thời gian tạo nên những biến đổi kỳ diệu của mình; biến mọi chất rắn thành thịt, và rượu vang thành máu.
  • .Algeria đang chuyển đổi nhanh chóng.
  • .Algeria đang chuyển mình về mặt kinh tế.

AI