Nghĩa chính
- Sự biến đổi, sự chuyển hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)transformation
- Biến đổiđộng từpresent participle and gerund of transform
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transformingDạng gốc (base form)
- transformingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; , .Nhờ đó bạn cho thiên nhiên thời gian tạo nên những biến đổi kỳ diệu của mình; biến mọi chất rắn thành thịt, và rượu vang thành máu.
- .Algeria đang chuyển đổi nhanh chóng.
- .Algeria đang chuyển mình về mặt kinh tế.