Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Trạng thái hôn mêdanh từđếm được (countable)A dazed or unconscious condition.
- Trạng thái xuất thần, trạng thái nhập địnhdanh từđếm được (countable)A state of awareness, concentration, or focus that filters experience and information (for example, a state of meditation or possession by some being).
- Trạng thái thôi miêndanh từđếm được (countable)A state of low response to stimulus and diminished, narrow attention; particularly one induced by hypnosis.
- Thôi miên, làm mê mẩnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) be in a trance; to entrance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Trance
- không đếm được (uncountable)Ellipsis of trance music (“genre of electronic dance music”).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tranceNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitraunce
- từ tiếng Anglo-Normantranse“fear of coming evil; passage from life to death”
- từ tiếng Latinhtrānseō“to cross over”
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitraunce
Ví dụ
- , ; , .Người trở nên rất đói và muốn ăn; nhưng trong lúc họ đang chuẩn bị, Người rơi vào trạng thái xuất thần.
- .Và tôi để mặc anh ta ở đó trong cơn mê man.
- (kɛŋkak) . bakɔh . (ˀɛsˀããs) . , , (tɛrhɛɛh) […]Cóc có sừng đã dùng cơn xuất thần tạo ra những dòng sông. Chim bakɔh tạo ra những ngọn núi. Chim chào mào bụi dùng mỏ dùi tạo ra lửa. Và cuối cùng, chim chèo bẻo đen đồng tạo ra năm […]