trance
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtɾanθe/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Trạng thái xuất thần, cơn mêdanh từtrance
- Dàn xếp, thỏa hiệpđộng từinflection of tranzar:
- Hãy dàn xếp, hãy thỏa hiệpđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tranceDạng gốc (base form)
- trancesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a todo trancetrạng từ | trạng từ | Bằng mọi giá |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Dàn xếp
- Dàn xếp, thỏa hiệpfirst/third-person singular present subjunctive
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bùa chú giữ đoàn thuyền trong trạng thái mê.
- .Không ai sẵn sàng giúp đỡ trong trạng thái mê này.
- .Quá diễn xuất sẽ không giúp chúng ta trong trạng thái mê này.