Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
trajectoid
danh từ
(noun)
/
t
ɹ
ə
ˈ
d
͡
ʒ
ɛ
k
.
t
ɔɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Hình khối có quỹ đạo tuần hoàn khi lăn xuống dốc
danh từ
A solid shape that traces a periodic trajectory when rolled down a slope.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trajectoid
Dạng gốc
(base form)
trajectoid
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
trajectory
+
-oid
AI
1
Hình khối có quỹ đạo tuần hoàn khi lăn xuống dốc
1
Hình khối có quỹ đạo tuần hoàn khi lăn xuống dốc
1
Hình khối có quỹ đạo tuần hoàn khi lăn xuống dốc